Hồ sơ & pháp lý
Thông tin nhận diện cơ sở
- Năm thành lập
- 2017
- Số chi nhánh
- 1
Nha khoa tiêu chuẩn Đức tại 30 Triệu Việt Vương
Home Dental (Nha khoa Home) đặt tại số 30 phố Triệu Việt Vương, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, gần Nguyễn Du – Bùi Thị Xuân. Một cơ sở, không chuỗi. Phòng khám định vị “tiêu chuẩn Đức”; website và kênh YouTube ghi được Đại sứ quán Đức tại Việt Nam đưa vào danh sách gợi ý cho công dân Đức từ khoảng 2017.
Giám đốc chuyên môn ThS.BS Nguyễn Anh Ngọc tốt nghiệp ngành Nha Đại học Hamburg, từng làm tại bệnh viện UKE Hamburg; trang cơ sở ghi bác sĩ thăm khám tiếng Việt, Anh, Đức. Có phòng nha nhi, khu Lego và bể cá khoảng 1.000 lít. Quy trình vô khuẩn Melag, máy VDW.GOLD điều trị tủy, Piezotome nhổ răng, Cone Beam Sirona và scan 3D được nêu trên website/YouTube.
Gọi 0243 828 9999 hoặc 0914 665 656. Nên đặt trước để gặp đúng bác sĩ Ngọc và giảm chờ.
Đây là mũi nhọn công khai. Bảng giá tham khảo: Dentium khoảng 19,9 triệu đồng; Tiologic (Đức) khoảng 29,9 triệu đồng; Nobel khoảng 30 triệu đồng; Straumann khoảng 34,9 triệu đồng. Cần phim Cone Beam trước khi cấy. Trả góp 0% theo chương trình.
Veneer Emax khoảng 7 triệu đồng, Lisi khoảng 8 triệu đồng; sứ DDbio/Ceramill/Nacera khoảng 6–10 triệu đồng/răng. Review có người bọc nhiều răng sứ sau vài ngày, hết hô thưa.
Mắc cài kim loại khoảng 35–45 triệu đồng, sứ từ khoảng 50 triệu đồng; Invisalign loại 1–5 khoảng 110–170 triệu đồng; hàm duy trì Invisalign khoảng 16,5 triệu đồng. Có gói chỉnh nha tăng trưởng trẻ em từ khoảng 15 triệu đồng.
Điều trị tủy khoảng 2,5 triệu đồng (VDW.GOLD). Nhổ răng khôn khoảng 1,5–3 triệu đồng, có Piezotome. Lấy cao + đánh bóng người lớn khoảng 300.000 đồng. Gói Kid at Home 799.000 đồng/năm: 4 lần khám, 2 lần lấy cao, 2 lần trám, giảm 15% chỉnh nha.
Mở cả tuần 08:30–19:00, nghỉ lễ Tết. Khám tư vấn công bố miễn phí. YouTube hướng dẫn bảo lãnh hơn 30 hãng bảo hiểm tư nhân. Đến sớm 15 phút. Đặt hẹn trước để gặp đúng bác sĩ và hạn chế chờ giờ cao điểm.
Lưu ý: Các thông tin trên được tổng hợp từ nguồn dữ liệu công khai của cơ sở y tế nhằm mục đích tham khảo, không thay thế cho chẩn đoán và chỉ định chuyên môn trực tiếp của bác sĩ điều trị.
* Lưu ý: Đây là bảng giá tham khảo chung của hệ thống, chi phí thực tế tùy thuộc vào chỉ định cận lâm sàng và mức độ bệnh lý khi bác sĩ thăm khám trực tiếp.
| Nhóm | Hạng mục | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
| CĐHA | Khám tư vấn | Miễn phí |
| CĐHA | Panorama / Cephalometric | 300.000 |
| CĐHA | CT Cone Beam toàn hàm Sirona | 400.000 |
| Tổng quát | Lấy cao + đánh bóng người lớn | 300.000 |
| Tổng quát | Trám người lớn / trẻ em | 250.000 / 150.000 |
| Tổng quát | Điều trị tủy | 2.500.000 |
| Tổng quát | Nhổ răng khôn | 1.500.000 – 3.000.000 |
| Implant | Dentium / Tiologic / Nobel / Straumann | 19.900.000 – 34.900.000 |
| Sứ | Veneer Emax / Lisi | 7.000.000 – 8.000.000 |
| Sứ | DDbio / Ceramill / Nacera | 6.000.000 – 10.000.000 |
| Niềng | Mắc cài kim loại / sứ | 35.000.000 – từ 50.000.000 |
| Niềng | Invisalign loại 1–5 | 110.000.000 – 170.000.000 |
| Nhi | Gói Kid at Home / năm | 799.000 |
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu công khai và hồ sơ do cơ sở cung cấp.
Thông tin nhận diện cơ sở
Chỉ dẫn thực tế trước khi ghé cơ sở
Những thông tin hữu ích trước khi đặt lịch
Các nguồn được ghi nhận trong hồ sơ
Thông tin chuyên môn được cơ sở công bố
ThS.BS – Giám đốc chuyên môn
Implant, phẫu thuật, răng thẩm mỹBác sĩ
Nha khoa tổng quátDựa trên 24 đánh giá đã công bố
Tổng hợp từ 24 đánh giá
Tất cả đánh giá đều từ khách hàng đã sử dụng dịch vụ thực tế
Nội dung được kiểm duyệt để đảm bảo minh bạch và khách quan
Thông tin cá nhân của bạn được bảo vệ tuyệt đối
Đánh giá mới nhất được cập nhật mỗi ngày